Kiến thức Tiếng Anh cơ bản

Pronouns

I) Personal pronouns.

1) subjective pronouns:

Có 7 đại từ nhân xưng: I, she, he, it, they,we,you.

Trong đó:

1^{st} person: I, we.

2^{nd} person: you

3^{rd} person: \underbrace {she,he,it}_{singular} , \underbrace {they}_{plural}

Notes: It \to indentify people (đối tượng chưa rõ).

2) objiective pronouns:

I \to me

we \to us

you \to you

she \to her

he \to him

they \to them

it \to it

Tính từ  sở hữu có thể sử dụng sau động từ hoặc giới từ làm chức năng tân ngữ.

II) Reflexive pronouns:

I \to myself

I \to ourselves

I \to herself

I \to himself

I \to themselves

I \to itself

I \to yourself/yourselves

+) Dùng đại từ phản thân khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chung một đối tượng

VD: I’m myself.

+) Đại từ phản thân đứng sau độngt từ thường làm chức năng tân ngữ

VD: I sang to encourage myself.

+) Đại từ phản thân có thể đứng sau giới từ làm chức năng tân ngữ

VD: On my birthday, I gave to myself a present.

+) Đại từ phản thân đứng sau N hoặc pronouns làm chức năng nhấn mạnh trong câu.

VD: I myself decorated my room.

– Notes: By + myself = alone : chỉ một mình

III) Possessive adjectives and possessive pronouns:

1) Possessive adjectives:

my

our

your

her

his

their

its

ex: + This is my sister.

+ Those are their children

Notes: my own, his own, her own…+N : chỉ của riêng ai

2) Possessive pronouns:

I \to mine

we \to ours

you \to yours

she \to hers

he \to his

it \to its

they \to theirs

ex:+  This is your bag and that is mine.

+ Your pens are more beautiful than mine.

Notes: ex:+That’s a good idea of mine

\Rightarrow (a/an) + N(singular) +of+possessive pronoun.

IV) Demonstrative promouns: (đại từ chỉ định)

1) This/that.

ex:

+this is my house.

+that is your pen.

+I don’t like this

+I like that.

\Rightarrow   This/That \to   N_{singular}

2) These/ Those

+ these are my pens

+those are my clothes.

\Rightarrow   These/those \to N_{plural}

Notes:

– Phân biệt các cách dùng của đại từ chỉ định:

+ I don’t like this \to pronoun

+ I like this bag \to adj

– Cách chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều:  N_{singular} \to N_{plural}

* N+s

a book \to books

a student \to students

* N +es   ( sh, ch, x,s,o,z)

a dish \to dishes

a watch \to watches

a box \to boxes

a tomato \to tomatoes

* _f/fe \to _ves

a life \to lives

a knife \to knives

a wife \to wives

a calf \to calves

notes: roof \to roofs.

* Vowel + y \to ys. (nguyên âm +’y’)

a day \to days

a play \to plays

a key \to keys

* consonant + ‘y’ \to _ies  (phụ âm +’y’)

dictionary \to dictionaries

cherry \to cherries

* N_{singular} \to N_{plural} : unchange  (không đổi)

fish \to fish

deer \to deer

salmon \to salmon

sheep \to sheep  \sim trout

aircraft \to   aircraft

placecraft \to placecraft

Note:  N+ craft \to unchange

* Irregular (bất quy tắc)
man \to men

woman \to women

goose \to geese

tooth \to teeth

foot \to feet

V) Pronouns One/Ones.

ex: + I like the red  shirt. I don’t like the blue shirt.

\to I like the red shirt. I don’t like the blue one.

+ I have made this cake and you have made that one.

+ My mother bought these shirt but my sister bought those ones.

\Rightarrow

One \to N_{singular coutable noun}

Ones \to N_{plural coutable noun}

VI) The possessive case (mệnh lệnh cách)

– Jane’s room

– my sister’s motorbike

\to                   N+ ” ‘s ”

Khi N là:

1) proper name (tên riêng)

2) singular noun

3) irregular plural noun

\to N+ ‘

Khi N \to regular plural noun

VII) Indefinite pronouns.

\left. \begin{array}{l}Some \\ Any \\ No \\ Every\\ \end{array} \right\} + one/body/thing.

1) Someone/ Somebody/Something.

ex: + There is someone at thoe door

Can you go and see who it is?

+ There is something in my pocket.

+ There is something on the yard.

\Rightarrow Some_ : được sử dụng trong câu khẳng định

Ex2: Woud you like something to eat?
\Rightarrow Some_ (something) : thường được sử dụng trong lời mời

Ex3:+ Why are you looking under the bed?

Are you looking for something?

+ Why are your eyes red?

Is there something on your eyes?

2) Anyone/Anybody/Anything.

ex: – There isn’t anything in this room.

– Is there anything in the bag?

– Does anything mind if I open the window?

\Rightarrow Any_ thường được sử dụng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.

Ex2: + If anyone phone me, please tell them i’ll call back.

+ Please call me If you need anything.

\Rightarrow Any_  thường được sử dụng sau If.

Ex3:

+ A: I’m hungry. I want something to eat.

B: What would you like to eat?

A: Anything. I don’t care.

+ Anyone who saw the accident shoud contact the police.

\Rightarrow Any_ có thể được dùng trong câu khẳng định hoặc đứng một mình để nhấn mạnh bất cứ ai , bất cứ cái gì.

3) No one/ Nobody/ Nothing.

Ex:+ There is nobody in the house.

+ There is nothing in the refrigarator
+ No one likes this kind of cake.

\Rightarrow No_ dùng trong câu khẳng định mang nghĩa phủ định.

Ex2:  + There is nothing on the table.

\to There is no anything on the table.

\Rightarrow No_ = not any_.

4) Everyone/ everything/everybody.

+ Everyone is ready for the party.

+ She has got everything she wants.

+ Everybody isn’t ready for the trip.

\Rightarrow Every_ có thể được dùng trong câu khẳng định hoặc câu phủ định.

\underline {Notes} :

+ \left. \begin{array}{l}  Some\\  Any\\  No\\  Every  \end{array} \right\} + where \to adv

+ Everyone should their books to study.

+ Noone likes this kind of food, do they?

\Rightarrow No_/Some_/Any_/Every_+ từ chỉ người thì có thể được thay thế bởi các đại từ: they, them, themselves, their.

Còn các đại từ bất định như: Something/Anything/Nothing/Everything thì được thay thế bởi it

TENSES

I: The present simple tense.

A: Form

1: To be:

+ to be \to am/is/are.

Trong đó:

she/ he/ it \to is

you/they/we \to are

I \to am

ex: +I am a student.

+ She is a teacher.

+ They are the workers.

\Theta : The iffirmative

\underline{Form} : S+be+C_{(complement)}

\Theta : The negative.

\underline{Form} : S+be(not) + C

\Theta : The interrogative.

\underline{Form} : Be+S+C?        Yes,S+be / No,S+benot

2: Ordinary Verbs:

\underline{Ex} :

+ I work

+ She plays the guitar.

+They go to school.

\Rightarrow     I/we/they/you \to V

She/he/it \to V_{(es/s)}

\underline{Note}: V_{o/x/s/ch/sh} +es

ex:

+My sister goes to market.

+ She watches TV everymorning.

B: USES

– Dùng để diễn tả một chân lý:

+ The Earth goes around the Sun.

+ The sun is the largest planet.

– Dùng để diễn tả một sự việc hoặc hiện tượng tồn tại trong thời gian vô định

+ I like learning EL.

+ I am a boy.

– Dùng để diễn tả một thói quen, tập tính của con người, sự việc.

+ I usually go to school by bike.

+ I often get up at 5:30 am.

C: \underline {Adverb}: sometimes, usually, always, often, seldom, rarely, never, every+ N………

Đang cập nhật…………….

Post a comment or leave a trackback: Trackback URL.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: